áp đảo

verb
  1. To overwhelm, to overpower
    • áp đảo tinh thần địch
      to psychologically overwhelm the enemy
    • bọn côn đồ bị cảnh sát chống bạo loạn áp đảo một cách dễ dàng
      the thugs were easily overpowered by the riot police
áp đảo
Lực lượng của chúng ta áp đảo lực lượng đối phương.