áp dụng

  1. đgt. Đưa vào vận dụng trong thực tế điều nhận thức, lĩnh hội được: áp dụng khoa họcthuật vào sản xuất áp dụng kinh nghiệm tiên tiến.
áp dụng
Cô giáo áp dụng một phương pháp dạy học mới trong lớp.