áp dụng

verb
  1. To apply, to put into practice, to put into application
    • áp dụng biện pháp thích hợp để kiềm chế lạm phát
      to apply appropriate measures to check inflation
    • áp dụng một lý thuyết
      to put a theory into practice
    • các quy định này không áp dụng cho người nước ngoài sinh sống hoặc làm việc tại Việt Nam
      these regulations don't apply to foreigners living or working in Vietnam
áp dụng
Cô giáo áp dụng một phương pháp dạy học mới trong lớp.