áp thấp

  1. basse pression
    • Vùng áp thấp
      zone de basse pression
    • vùng áp thấp xích đạo
      doldrums
áp thấp
Trên bản đồ thời tiết, một vùng áp thấp được đánh dấu bằng chữ "L".