âm điệu

  1. dt. (H. âm: tiếng; điệu: nhịp điệu) Nhịp điệu cao thấp của âm thanh trong thơ ca, trong âm nhạc: Tiếng nói hằng ngày tự nhiên, âm điệu (HgĐThuý).
âm điệu
Giọng nói của cô giáo có âm điệu nhẹ nhàng và dễ nghe.