âm hồn

noun
  1. Soul, wraith, manes
    • miếu âm hồn
      A small temple (for the souls of) the dead
    • các âm hồn vất vưởng vẫn vật vờ trên trái đất
      lost souls still walking the earth
    • Ngày cúng các âm hồn
      All Souls' Day

Khám phá thêm

Các từ liên quan

âm hồn
Một người thắp nén hương tưởng nhớ âm hồn người đã khuất.