âm khí

  1. (arch.) émanations des tombes
    • đây âm khí nặng nề (Nguyễn Du)
      en ce lieu, les émanations des tombes pèsent

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "âm khí"

âm khí
Một người đi ngang qua nghĩa địa cảm thấy âm khí nặng nề.