âm mưu

  1. dt. (H. âm: ngầm; mưu: mưu mẹo) Mưu kế ngầm: Kiên quyết chống lại âm mưu của bọn thực dân Pháp (HCM). // đgt. mưu kế ngầm: Đế quốcâm mưu xâm lược (NgTuân).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "âm mưu"