âu yếm

  1. đgt. Biểu lộ tình yêu thương dịu dàng thắm thiết bằng điệu bộ, cử chỉ, giọng nói: Đôi mắt nhìn âu yếm Vợ chồng âu yếm nhau.
âu yếm
Mẹ âu yếm vuốt tóc đứa con nhỏ đang ngủ.