éblouissant

tính từ
  1. làm lóa mắt, chói lọi, choáng lộn
  2. đẹp rực rỡ
    • Jeune fille éblouissante
      thiếu nữ đẹp rực rỡ
  3. lạ lùng
    • éloquence éblouissante
      sự hùng hồn lạ lùng
  4. lòe

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

éblouissant
Le soleil est éblouissant ce matin.