terne

tính từ
  1. mờ xỉn, lờ đờ
    • Blanc terne
      màu trắng xỉn
    • Oeil terne
      mắt lờ đờ
  2. tẻ, tẻ nhạt
    • Style terne
      lời văn tẻ nhạt
    • Existence terne
      cuộc sống tẻ nhạt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "terne"

terne
Le ciel terne de l'hiver laisse tomber une neige légère.