échancré

tính từ
  1. (thực vật học) khía mép (..)
  2. (bị) khoét
    • Côte profondément échancrée
      bờ biển bị khoét sâu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "échancré"