échangeur

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Thiết bị trao đổi nhiệt: Một thiết bị kỹ thuật dùng để truyền nhiệt từ môi chất này sang môi chất khác.
    • Chất trao đổi: Một chất (thường là rắn) được sử dụng trong các quá trình hóa học hoặc sinh học để hấp thụ giải phóng các ion hoặc phân tử cụ thể.
    • Nút giao thông lập thể: Trong giao thông, chỉ một công trình giao thông phức tạp, thường nhiều tầng, cho phép các phương tiện từ các hướng khác nhau chuyển hướng không cắt nhaucùng một mức.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'échangeur de chaleur est essentiel dans le système de climatisation. (Thiết bị trao đổi nhiệt rất cần thiết trong hệ thống điều hòa không khí.)
    • Un échangeur d'ions est utilisé pour adoucir l'eau. (Một chất trao đổi ion được dùng để làm mềm nước.)
    • Prenez la sortie à l'échangeur numéro 5 de l'autoroute. (Hãy rời đường cao tốc tại nút giao số 5.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "échangeur autoroutier": nút giao trên đường cao tốc.
    • L'échangeur autoroutier permet de relier deux autoroutes. (Nút giao đường cao tốc cho phép kết nối hai đường cao tốc.)
  • "échangeur thermique": bộ trao đổi nhiệt (cách nói cụ thể hơn).
    • Le moteur est équipé d'un échangeur thermique performant. (Động cơ được trang bị một bộ trao đổi nhiệt hiệu quả.)
Biến thể từ gần giống
  • Échanger (động từ): trao đổi.
    • Ils aiment échanger des idées. (Họ thích trao đổi ý tưởng.)
  • Échange (danh từ): sự trao đổi.
    • Un échange culturel enrichissant. (Một cuộc trao đổi văn hóa bổ ích.)
  • Échangeur d'ions (cụm danh từ): chất trao đổi ion.
    • La cartouche contient un échangeur d'ions. (Hộp lọc chứa một chất trao đổi ion.)
Từ đồng nghĩa
  • Carrefour (nút giao thông): ngã , giao lộ (thường cùng mức).
  • Nœud routier (nút giao thông): nút giao thông.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến với từ này)

danh từ giống đực
  1. thiết bị trao đổi nhiệt
  2. chất trao đổi
    • échangeur d'ions
      chất trao đổi ion
  3. (giao thông) ngã hai tầng
  4. (từ , nghĩa ) người đổi, người đổi chác

Từ gần giống