écharpe

danh từ giống cái
  1. băng chéo, đai (ở lễ phục)
  2. (y học) băng chéo
  3. khăn quàng
  4. (kỹ thuật) thanh chéo
  5. dây kéo vữa, dây kéo vật liệu (của thợ nề)
    • en écharpe
      (đeo) chéo qua vai
    • Automobile prise en écharpe par une autre
      chiếc xe ô bị xe khác đâm chéo phải
    • Souffle en écharpe
      (y học) tiếng thổi lan chéo
    • tir en écharpe; tir d'écharpe
      (quân sự) sự bắn chéo
    • l'écharpe d'lris
      cầu vồng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "écharpe"