échiquier

danh từ giống đực
  1. bàn cờ
    • Un échiquier en ébène
      bàn cờ bằng gỗ mun
    • Arbres plantés en échiquier
      cây trồng theo ô bàn cờ
  2. (nghĩa bóng) vũ trường, vũ đài
    • L'échiquier parlementaire
      nghị trường
    • Un pays qui tient une place sur l'échiquier
      một nước địa vị trên vũ trường
    • chancelier de l'échiquier
      bộ trưởng tài chính (Anh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

échiquier
Un échiquier en bois repose sur la table avec ses pièces en place.