éclabousser

ngoại động từ
  1. làm bắn bùn vào, làm tóe nước vào
    • Voiture qui éclabousse les passants
      xe làm bắn bùn vào người qua đường
  2. (nghĩa bóng) làm vấy bẩn, làm nhục lây
    • Scandale qui éclabousse toute la famille
      điều tai tiếng làm nhục lây cả gia đình
  3. làm ngợp
    • Le parvenu veut éclabousser tout le monde
      tên mới phất muốn làm ngợp mọi người

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống