éclater

nội động từ
  1. nổ ra, vỡ ra, bùng nổ
    • Les conduites d'eau éclatent
      ống dẫn nước vỡ ra
    • La guerre éclate
      chiến tranh bùng nổ
  2. vang lên
    • Les applaudissements éclatent
      vỗ tay vang lên
  3. nổi nóng lên
    • éclater en reproches
      nổi nóng lên la mắng ầm ĩ
  4. sáng ngời, rực rỡ
    • Les diamants éclatent
      kim cương sáng ngời
  5. lộ ra, hiện ra
    • La joie éclate
      vui vẻ lộ ra
  6. cười rộ, cười phá lên (cũng) éclater de rire
ngoại động từ
  1. (nông nghiệp) tách chồi rễ; tách thân đã đâm rễ (của một cây, để trồng nơi khác)
  2. (từ , nghĩa ) làm nổ, làm vỡ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống