éclectique

Học thuật
Thân thiện
éclectique

Une bibliothèque éclectique contient des livres de tous les genres.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Triết học) Chiết trung: Thuộc về hoặc theo thuyết chiết trung, một phương pháp tiếp cậnthuyết hoặc thực hành lựa chọn kết hợp các yếu tố từ nhiều nguồn, hệ thống hoặc phong cách khác nhau.
    • Không chuyên thích cái gì; rộng: sở thích, kiến thức hoặc phong cách đa dạng, không giới hạn vào một lĩnh vực, trường phái hay gu thẩm mỹ duy nhất.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il a des goûts musicaux très éclectiques. (Anh ấy gu âm nhạc rất đa dạng/phong phú.)
    • Une approche éclectique en philosophie. (Một cách tiếp cận chiết trung trong triết học.)
    • Cette galerie présente une collection éclectique d'art moderne et classique. (Phòng trưng bày này giới thiệu một bộ sưu tập pha trộn giữa nghệ thuật hiện đại cổ điển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Esprit éclectique": Tinh thần cởi mở, ham hiểu biết rộng.

    • Son esprit éclectique l'a conduit à étudier des domaines très variés. (Tinh thần ham hiểu biết rộng của ông đã dẫn dắt ông nghiên cứu những lĩnh vực rất đa dạng.)
  • "Choix éclectique": Sự lựa chọn đa dạng, phong phú.

    • Le menu offre un choix éclectique de plats internationaux. (Thực đơn mang đến một sự lựa chọn phong phú các món ăn quốc tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Éclectisme (danh từ giống đực): Thuyết chiết trung; tính đa dạng, sự pha trộn.
    • L'éclectisme de son style architectural est remarquable. (Sự pha trộn trong phong cách kiến trúc của ông rất đáng chú ý.)
Từ đồng nghĩa
  • Diversifié: Đa dạng.
  • Varié: Phong phú, nhiều vẻ.
  • Libre (trong ngữ cảnh tư tưởng): Tự do, không câu nệ.
Từ trái nghĩa
  • Exclusif: Độc tôn, loại trừ.
  • Dogmatique: Giáo điều.
  • Spécialisé: Chuyên môn hóa.
éclectique

Une bibliothèque éclectique contient des livres de tous les genres.

tính từ
  1. (triết học) chiết trung
  2. không chuyên thích cái gì; rộng
    • Être éclectique en fait de lecture
      đọc rộng đọc đủ loại sách

Từ trái nghĩa