exclusif

tính từ
  1. chuyên nhất; độc chiếm, độc quyền
    • Droit exclusif
      quyền chuyên nhất, độc quyền
    • Amour exclusif
      mối tình chuyên nhất
  2. chấp nhất, cố chấp
    • Homme exclusif dans ses idées
      người cố chấp trong ý kiến của mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

exclusif
L'entreprise a un droit exclusif de vente dans cette région.