éclipse

danh từ giống cái
  1. (thiên (văn học)) thiên thực
    • éclipse de soleil
      nhật thực
    • éclipse de lune
      nguyệt thực
  2. (y học) khuất
  3. (thân mật) sự biến đi, sự vắng bóng
    • Actrice qui reparait après une longue éclipse
      nữ diễn viên lại xuất hiện sau một thời gian dài vắng bóng
    • à éclipses
      lúc lúc không, từng đợt; nhấp nháy
    • Publicité à éclipses
      lối quảng cáo từng đợt
    • Phare à éclipses
      đèn biển nhấp nháy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "éclipse"

éclipse
Une éclipse de lune se produit lorsque la Terre passe entre le Soleil et la Lune.