écluser

ngoại động từ
  1. (thủy lợi) ngăn (bằng) cống, xây cống ở (một khúc sông...)
  2. (thủy lợi) cho (thuyền) qua âu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

écluser
Le bateau attend pour écluser dans le canal.