économe

Học thuật
Thân thiện
économe

L'économe de l'école vérifie les provisions dans le garde-manger.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Tiết kiệm, dè sẻn: Chỉ tính cách hoặc hành vi cẩn thận, không lãng phí tiền bạc, thời gian, tài nguyên hoặc lời nói.
    • Ít tốn kém, tiết kiệm (về vật chất): Dùng để mô tả một thứ đó sử dụng ít năng lượng hoặc nguyên liệu.
  2. Danh từ (giống đực/giống cái):

    • Người quảnchi tiêu, người thủ quỹ: Người chịu trách nhiệm quảntài chính, ngân sách tại một cơ quan, trường học, bệnh viện, v.v.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Mon père est très économe ; il n'aime pas le gaspillage. (Bố tôi rất tiết kiệm; ông ấy không thích sự lãng phí.)
    • Cette voiture est économe en carburant. (Chiếc xe này tiết kiệm nhiên liệu.)
    • Il a été économe de ses compliments. (Anh ấy đã dè sẻn những lời khen của mình.)
  • Danh từ:

    • L'économe de l'hôpital doit approuver tous les achats. (Người quảnchi tiêu của bệnh viện phải phê duyệt mọi khoản mua sắm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être économe de...": Dè sẻn, tiết kiệm cái gì đó (thường là phi vật chất).
    • Elle est économe de ses paroles. ( ấy dè sẻn lời nói.)
  • Dùng trong ngữ cảnh kinh tế hoặc sinh thái để chỉ sự hiệu quả, ít tiêu hao.
    • Un système de chauffage économe. (Một hệ thống sưởi tiết kiệm năng lượng.)
Biến thể từ liên quan
  • Économie (danh từ giống cái): Sự tiết kiệm; nền kinh tế.
    • Faire des économies. (Tiết kiệm tiền.)
  • Économiser (động từ): Tiết kiệm.
    • Il faut économiser l'eau. (Phải tiết kiệm nước.)
  • Économique (tính từ): Thuộc về kinh tế; có lợi về mặt tài chính.
    • Une voiture économique. (Một chiếc xe kinh tế/ít tốn kém.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ:
    • Sobre: Giản dị, ít chi tiêu.
    • Frugal: Giản dị, thanh đạm (nhấn mạnh lối sống đơn giản).
    • Parcimonieux: Hà tiện, dè sẻn (có thể mang sắc thái hơi tiêu cực).
  • Danh từ:
    • Gestionnaire: Người quản lý.
    • Intendant(e): Người quản gia, quản lý.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ:
    • Dépensier / Dépensière: Người hay tiêu xài, phung phí.
    • Gaspilleur / Gaspilleuse: Người lãng phí.
    • Prodigue: Hoang phí, phung phí.
économe

L'économe de l'école vérifie les provisions dans le garde-manger.

tính từ
  1. tiết kiệm; dè sẻn
    • Ménagère économe
      người nội trợ tiết kiệm
    • économe d'éloges
      dè sẻn lời khen
danh từ
  1. người quảnchi tiêu (ở trường học, bệnh viện...), quản

Từ gần giống