économe
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Tiết kiệm, dè sẻn: Chỉ tính cách hoặc hành vi cẩn thận, không lãng phí tiền bạc, thời gian, tài nguyên hoặc lời nói.
- Ít tốn kém, tiết kiệm (về vật chất): Dùng để mô tả một thứ gì đó sử dụng ít năng lượng hoặc nguyên liệu.
Danh từ (giống đực/giống cái):
- Người quản lý chi tiêu, người thủ quỹ: Người chịu trách nhiệm quản lý tài chính, ngân sách tại một cơ quan, trường học, bệnh viện, v.v.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Mon père est très économe ; il n'aime pas le gaspillage. (Bố tôi rất tiết kiệm; ông ấy không thích sự lãng phí.)
- Cette voiture est économe en carburant. (Chiếc xe này tiết kiệm nhiên liệu.)
- Il a été économe de ses compliments. (Anh ấy đã dè sẻn những lời khen của mình.)
Danh từ:
- L'économe de l'hôpital doit approuver tous les achats. (Người quản lý chi tiêu của bệnh viện phải phê duyệt mọi khoản mua sắm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Être économe de...": Dè sẻn, tiết kiệm cái gì đó (thường là phi vật chất).
- Elle est économe de ses paroles. (Cô ấy dè sẻn lời nói.)
- Dùng trong ngữ cảnh kinh tế hoặc sinh thái để chỉ sự hiệu quả, ít tiêu hao.
- Un système de chauffage économe. (Một hệ thống sưởi tiết kiệm năng lượng.)
Biến thể và từ liên quan
- Économie (danh từ giống cái): Sự tiết kiệm; nền kinh tế.
- Faire des économies. (Tiết kiệm tiền.)
- Économiser (động từ): Tiết kiệm.
- Il faut économiser l'eau. (Phải tiết kiệm nước.)
- Économique (tính từ): Thuộc về kinh tế; có lợi về mặt tài chính.
- Une voiture économique. (Một chiếc xe kinh tế/ít tốn kém.)
Từ đồng nghĩa
- Tính từ:
- Sobre: Giản dị, ít chi tiêu.
- Frugal: Giản dị, thanh đạm (nhấn mạnh lối sống đơn giản).
- Parcimonieux: Hà tiện, dè sẻn (có thể mang sắc thái hơi tiêu cực).
- Danh từ:
- Gestionnaire: Người quản lý.
- Intendant(e): Người quản gia, quản lý.
Từ trái nghĩa
- Tính từ:
- Dépensier / Dépensière: Người hay tiêu xài, phung phí.
- Gaspilleur / Gaspilleuse: Người lãng phí.
- Prodigue: Hoang phí, phung phí.
tính từ
- tiết kiệm; dè sẻn
- Ménagère économengười nội trợ tiết kiệm
- économe d'élogesdè sẻn lời khen
danh từ
- người quản lý chi tiêu (ở trường học, bệnh viện...), quản lý