économie

danh từ giống cái
  1. kinh tế; kinh tế học
    • économie d'un pays
      nền kinh tế của một nước
    • économie politique
      kinh tế học chính trị
  2. tính tiết kiệm, tính dè sẻn; (số nhiều) tiền tiết kiệm
    • Vivre avec économie
      sống tiết kiệm
    • Avoir des économies
      tiền tiết kiệm
  3. kết cấu
    • L'économie d'une oeuvre littéraire
      kết cấu của một tác phẩm văn học
  4. (từ , nghĩa ) tài khéo quản

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "économie"

économie
L'économie du pays se développe grâce à l'innovation et au commerce.