économiseur

danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) bộ tiết kiệm chất đốt; bộ hâm nước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

économiseur
L'économiseur récupère la chaleur des gaz de combustion pour préchauffer l'eau.