écorce

danh từ giống cái
  1. vỏ
    • écorce d'un arbre
      vỏ cây
    • écorce de citron
      vỏ chanh
    • écorce cérébrale
      (giải phẫu) vỏ não
    • L'écorce de la terre
      vỏ trái đất
  2. (từ , nghĩa ) bề ngoài
    • Juger sur l'écorce
      xét đoán theo bề ngoài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "écorce"

écorce
L'enfant touche l'écorce rugueuse du vieux chêne.