écorchement

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự lột da: Hành động lột hoặc bóc da ra khỏi cơ thể của một người hoặc một con vật.
    • (Sử học) Tội lột da: Một hình phạt tra tấn hoặc hành quyết tàn bạo trong lịch sử, liên quan đến việc lột da người còn sống.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'écorchement des animaux est une étape dans la préparation des peaux. (Việc lột da động vậtmột bước trong quá trình chuẩn bị da thuộc.)
    • Ce bourreau était célèbre pour sa pratique de l'écorchement. (Tên đao phủ này nổi tiếng với việc thực hiện tội lột da.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Écorchement" trong văn học hoặc mô tả lịch sử có thể được dùng một cách ẩn dụ để chỉ sự phê bình hoặc tấn công gay gắt, làm lộ ra những điểm yếu.
    • La critique du journaliste était un véritable écorchement des politiques du gouvernement. (Bài phê bình của nhà báo giống như một cuộc lột da các chính sách của chính phủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Écorcher (động từ): lột da, làm trầy da.
    • Attention à ne pas écorcher le genou. (Cẩn thận đừng để trầy da đầu gối.)
  • Écorché (danh từ/ tính từ): (người/vật) bị lột da; (trong nghệ thuật) mô hình giải phẫu thể hiện bắp không da.
    • Un écorché est utilisé pour l'étude de l'anatomie. (Một mô hình giải phẫu được dùng để nghiên cứu cơ thể học.)
Từ đồng nghĩa
  • Dépouillement (sự lột da, sự lột xác).
  • Excoriation (sự làm trầy da, sự bóc vỏ) - thường nhẹ hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp hình thành từ "écorchement", đâydanh từ. Hành động liên quan thường dùng động từ "écorcher").

Thành ngữ liên quan
  • Être vif comme un écorché vif: Nhanh nhẹn, nhạy cảm một cách thái quá (nghĩa đen: nhanh như một người bị lột da sống).
    • Ne le touche pas à l'épaule, il est vif comme un écorché vif depuis sa blessure. (Đừng chạm vào vai anh ta, anh ta nhạy cảm thái quá kể từ khi bị thương.)
danh từ giống đực
  1. sự lột da
  2. (sử học) tội lột da

Từ gần giống