élancer

ngoại động từ
  1. đưa cao lên
  2. (từ , nghĩa ) đẩy mạnh, quẳng ra
nội động từ
  1. đau nhói
    • Le doigt m'élance
      ngón tay tôi đau nhói

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "élancer"