électivité

danh từ giống cái
  1. (sinh vật học) tính chọn lọc
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tính tuyển cử
    • électivité d'une chambre
      tính tuyển cử của một nghị viện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "électivité"

électivité
Une cellule nerveuse montre son électivité en ne répondant qu'à un stimulus spécifique.