éligible

Học thuật
Thân thiện
éligible

Il est éligible pour se présenter aux élections municipales.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đủ tư cách, đủ điều kiện: Chỉ người hoặc vật đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn, điều kiện cần thiết để được lựa chọn, bầu cử, hoặc tham gia vào một việc gì đó.
    • Có thể được chọn, có thể ứng cử: Đặc biệt dùng trong bối cảnh bầu cử, chỉ người đáp ứng các yêu cầu phápđể trở thành ứng viên.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il est éligible à ce poste grâce à son expérience. (Anh ấy đủ tư cách cho vị trí này nhờ kinh nghiệm của mình.)
    • Seuls les citoyens majeurs sont éligibles. (Chỉ những công dân trưởng thành mới đủ điều kiện ứng cử.)
    • Ce produit est éligible au remboursement. (Sản phẩm này đủ điều kiện để được hoàn tiền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être éligible à / pour quelque chose": Đủ điều kiện cho một thứ đó (một chương trình, một khoản trợ cấp, một vị trí).

    • Elle est éligible pour une bourse d'études. ( ấy đủ điều kiện cho một học bổng.)
  • "Rendre éligible": Làm cho ai/cái gì trở nên đủ điều kiện.

    • Cette formation vous rend éligible au concours. (Khóa đào tạo này khiến bạn đủ điều kiện tham dự kỳ thi.)
Biến thể từ gần giống
  • Éligibilité (danh từ): Tính đủ tư cách, điều kiện để được bầu/chọn.

    • Vérifier l'éligibilité d'un candidat. (Kiểm tra tính đủ tư cách của một ứng viên.)
  • Inéligible (tính từ): Không đủ tư cách, không đủ điều kiện.

    • Il a été déclaré inéligible pour des raisons juridiques. (Anh ta đã bị tuyên bốkhông đủ tư cách lý do pháp lý.)
Từ đồng nghĩa
  • Admissible: Có thể chấp nhận được, đủ tiêu chuẩn.
  • Qualifié: Đủ tiêu chuẩn, năng lực.
  • Sélectionnable: Có thể được lựa chọn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho tính từ 'éligible' trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ 'éligible')

éligible

Il est éligible pour se présenter aux élections municipales.

tính từ
  1. đủ tư cách để được bầu

Từ trái nghĩa

Từ chứa "éligible"