élingue

danh từ giống cái
  1. (hàng hải) cáp móc, dây móc (buộc vào kiện hàng để kéo lên)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "élingue"

élingue
Le docker attache l'élingue à la caisse.