ém nhẹm

  1. đg. (kng.). Giấu kín, không để lộ cho ai biết. Vụ việc bị ém nhẹm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ém nhẹm
Mọi người đều cố gắng ém nhẹm tin tức về bữa tiệc bất ngờ.