émersion

danh từ giống cái
  1. sự ra, sự nhô lên, sự lộ ra
    • émersion d'un rocher
      đá nhô lên
  2. (thiên (văn học)) sự lại ra, sự tái hiện (một thiên thể)
    • émersion de la lune
      sự tái hiện của mặt trăng (sau nguyệt thực)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

émersion
La lune fait son émersion après l'éclipse.