immersion

/i'mə:ʃn/
danh từ giống cái
  1. sự nhúng, sự nhận chìm, sự dìm (xuống nước)
    • Immersion d'un câble
      sự dìm một dây cáp xuống nước
    • Objectif à immersion
      (vậthọc) vật kính chìm
  2. (thiên (văn học)) sự chìm bóng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

immersion
L'étudiant utilise un objectif à immersion pour observer une préparation microscopique.