émigrant

Học thuật
Thân thiện
émigrant

Un émigrant traverse l'océan pour commencer une nouvelle vie.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người di cư: Chỉ một người rời khỏi quê hương, đất nước của mình để đến định cưmột quốc gia khác.
  2. Tính từ:
    • Di cư: Dùng để mô tả một người hoặc một nhóm người đang trong quá trình hoặc đặc điểmrời bỏ quê hương để sang nước khác sinh sống.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Mon arrière-grand-père était un émigrant italien. (Cụ của tôimột người di cư người Ý.)
    • Les émigrants ont quitté leur pays à la recherche d'une vie meilleure. (Những người di cư đã rời bỏ đất nước của họ để tìm kiếm một cuộc sống tốt đẹp hơn.)
  • Tính từ:

    • La population émigrante augmente chaque année. (Dân số di cư tăng lên mỗi năm.)
    • Ils ont suivi un flux émigrant important. (Họ đã theo dõi một dòng người di cư đáng kể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être dans la situation d'émigrant": Ở trong hoàn cảnh của một người di cư.
    • Après la guerre, il s'est retrouvé dans la situation d'émigrant. (Sau chiến tranh, anh ấy rơi vào hoàn cảnh của một người di cư.)
Biến thể từ gần giống
  • Émigrer (động từ): Di cư, rời khỏi đất nước.

    • Ils ont décidé d'émigrer au Canada. (Họ đã quyết định di cư đến Canada.)
  • Émigration (danh từ): Sự di cư, làn sóng di cư.

    • L'émigration massive a affecté l'économie du pays. (Làn sóng di cư ồ ạt đã ảnh hưởng đến nền kinh tế của đất nước.)
Từ đồng nghĩa
  • Expatrié (danh từ): Người sốngnước ngoài.
  • Exilé (danh từ): Người lưu vong, người bị trục xuất (thường mang sắc thái mạnh hơn, có thể do chính trị hoặc bắt buộc).
Từ trái nghĩa
  • Immigrant (danh từ): Người nhập cư (chỉ người chuyển đến định cư tại một quốc gia mới).
  • Résident (danh từ): Cư dân, người cư trú.
émigrant

Un émigrant traverse l'océan pour commencer une nouvelle vie.

danh từ
  1. người di cư
tính từ
  1. di cư
    • Population émigrante
      dân di cư

Từ gần giống