émolument

danh từ giống đực
  1. (luật học, pháp lý) phần (được hưởng, được chia)
  2. (số nhiều) lương bổng, tiền công
    • Recevoir des émoluments
      lĩnh lương
  3. (từ , nghĩa ) lợi, lợi lộc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "émolument"

émolument
Un fonctionnaire reçoit ses émoluments à la fin du mois.