énergiquement

Học thuật
Thân thiện
énergiquement

Il serre énergiquement la main de son ami.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách mạnh mẽ, cương quyết: Diễn tả một hành động được thực hiện với sức mạnh, quyết tâm hoặc sự kiên định.
    • Một cách mạnh: Diễn tả cường độ cao của một hành động.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Il a protesté énergiquement contre cette décision. (Anh ấy đã phản đối một cách mạnh mẽ quyết định này.)
    • Le médecin lui a recommandé de se reposer énergiquement. (Bác sĩ đã khuyên anh ta nghỉ ngơi một cách tích cực/thực sự nghiêm túc.)
    • Elle nettoie énergiquement la tache sur le tapis. ( ấy lau vết bẩn trên thảm một cách mạnh mẽ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Agir énergiquement": Hành động một cách quyết liệt, dứt khoát.

    • Le gouvernement doit agir énergiquement pour résoudre ce problème. (Chính phủ phải hành động một cách quyết liệt để giải quyết vấn đề này.)
  • "Défendre énergiquement": Bảo vệ, biện hộ một cách kiên quyết.

    • L'avocat a défendu énergiquement les droits de son client. (Luật sư đã bảo vệ một cách kiên quyết các quyền lợi của thân chủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Énergique (tính từ): mạnh mẽ, cương quyết, tràn đầy năng lượng.

    • Une personne énergique. (Một người mạnh mẽ.)
    • Un remède énergique. (Một phương thuốc mạnh/hiệu quả.)
  • Énergie (danh từ): năng lượng, nghị lực, sức mạnh.

    • Dépenser beaucoup d'énergie. (Tiêu tốn nhiều năng lượng.)
Từ đồng nghĩa
  • Vigoureusement: một cách mạnh mẽ, hùng hồn.
  • Fermement: một cách kiên quyết, vững vàng.
  • Résolument: một cách quyết tâm, dứt khoát.
  • Fortement: một cách mạnh mẽ (về cường độ).
Từ trái nghĩa
  • Faiblement: một cách yếu ớt.
  • Mollement: một cách uể oải, thiếu quyết tâm.
  • Doucement: một cách nhẹ nhàng, êm ái.
énergiquement

Il serre énergiquement la main de son ami.

phó từ
  1. mạnh mẽ, cương quyết
  2. mạnh
    • Serrer énergiquement la main de quelqu'un
      bắt mạnh tay ai

Từ trái nghĩa