mollement

phó từ
  1. uể oải
    • Travailler mollement
      làm việc uể oải
  2. mềm mại, êm ái, nhẹ nhàng
    • Être mollement couché
      nằm mềm mại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mollement"

mollement
Il travaille mollement à son bureau.