éo ẹt

  1. Groan (nói về đòn gánh khi gánh nặng)
    • éo à éo ẹt (láy, ý liên tiếp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "éo ẹt"

éo ẹt
Tiếng đòn gánh kêu éo ẹt dưới sức nặng của hai thúng lúa.