épais
Không tìm thấy từ "épais"
Words Mentioning "épais"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Dày : Mô tả một vật thể có khoảng cách giữa hai bề mặt lớn hơn bình thường. Đậm, thô : Mô tả một thứ gì đó có kích thước lớn, nặng nề hoặc không thanh mảnh. Đặc, rậm, dày đặc : Mô tả một chất lỏng có độ sệt cao, hoặc một tập hợp nhiều vật thể ở gần nhau, tạo cảm giác chật chội, khó xuyên qua. Trì độn : (Dùng cho trí óc, suy nghĩ) Chậm chạp, không nhanh nhạy, thiếu linh hoạt...
See full definition →