épandage
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Sự rải, sự rắc: Hành động trải hoặc rắc một chất nào đó ra một bề mặt rộng.
- Sự rải phân (trong nông nghiệp): Hành động phân phối phân bón hoặc chất hữu cơ lên đất canh tác.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- L'épandage du sel sur les routes est nécessaire en hiver. (Việc rải muối trên đường là cần thiết vào mùa đông.)
- L'épandage du fumier améliore la qualité du sol. (Việc rải phân chuồng cải thiện chất lượng đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
"épandage aérien": sự rải từ trên không (thường dùng cho thuốc trừ sâu hoặc phân bón).
- L'épandage aérien de pesticides est réglementé. (Việc rải thuốc trừ sâu từ trên không được quy định chặt chẽ.)
"plan d'épandage": kế hoạch rải phân, thường là một tài liệu quy định việc sử dụng phân bón trên một khu vực.
- L'agriculteur doit respecter son plan d'épandage. (Người nông dân phải tuân thủ kế hoạch rải phân của mình.)
Biến thể và từ gần giống
Épandre (động từ): rải, trải ra.
- Il faut épandre le compost uniformément. (Cần phải rải phân ủ một cách đồng đều.)
Épandeur (danh từ giống đực): máy rải (phân, muối...).
- L'épandeur est attaché à l'arrière du tracteur. (Máy rải được gắn ở phía sau máy kéo.)
Từ đồng nghĩa
- Dispersion: sự phân tán, rải ra.
- Répandage: sự rải, sự trải ra (ít dùng hơn).
Cụm từ cố định
- "champ d'épandage": bãi lọc, khu vực được thiết kế để lọc nước thải một cách tự nhiên bằng cách cho thấm qua đất.
- Les eaux usées sont traitées par un champ d'épandage. (Nước thải được xử lý bằng một bãi lọc.)
danh từ giống đực
- sự rải, sự rắc
- (nông nghiệp) sự rải phân
- champs d'épandagebãi lọc nước cống