épandage

Học thuật
Thân thiện
épandage

Un tracteur effectue l'épandage d'engrais dans un champ.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự rải, sự rắc: Hành động trải hoặc rắc một chất nào đó ra một bề mặt rộng.
    • Sự rải phân (trong nông nghiệp): Hành động phân phối phân bón hoặc chất hữu cơ lên đất canh tác.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'épandage du sel sur les routes est nécessaire en hiver. (Việc rải muối trên đườngcần thiết vào mùa đông.)
    • L'épandage du fumier améliore la qualité du sol. (Việc rải phân chuồng cải thiện chất lượng đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "épandage aérien": sự rải từ trên không (thường dùng cho thuốc trừ sâu hoặc phân bón).

    • L'épandage aérien de pesticides est réglementé. (Việc rải thuốc trừ sâu từ trên không được quy định chặt chẽ.)
  • "plan d'épandage": kế hoạch rải phân, thườngmột tài liệu quy định việc sử dụng phân bón trên một khu vực.

    • L'agriculteur doit respecter son plan d'épandage. (Người nông dân phải tuân thủ kế hoạch rải phân của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Épandre (động từ): rải, trải ra.

    • Il faut épandre le compost uniformément. (Cần phải rải phân ủ một cách đồng đều.)
  • Épandeur (danh từ giống đực): máy rải (phân, muối...).

    • L'épandeur est attaché à l'arrière du tracteur. (Máy rải được gắnphía sau máy kéo.)
Từ đồng nghĩa
  • Dispersion: sự phân tán, rải ra.
  • Répandage: sự rải, sự trải ra (ít dùng hơn).
Cụm từ cố định
  • "champ d'épandage": bãi lọc, khu vực được thiết kế để lọc nước thải một cách tự nhiên bằng cách cho thấm qua đất.
    • Les eaux usées sont traitées par un champ d'épandage. (Nước thải được xửbằng một bãi lọc.)
épandage

Un tracteur effectue l'épandage d'engrais dans un champ.

danh từ giống đực
  1. sự rải, sự rắc
  2. (nông nghiệp) sự rải phân
    • champs d'épandage
      bãi lọc nước cống

Từ gần giống