épave

tính từ
  1. (từ , nghĩa ) lạc
    • Chien épave
      chó lạc
danh từ giống cái
  1. vật trôi giạt; xác thuyền đắm giạt vào bờ
  2. (luật học, pháp lý) vật lạc, vật vô thừa nhận
  3. (nghĩa bóng) di vật, phần sót lại
    • Les épaves d'une fortune
      phần sót lại của một gia tài
  4. kẻ thân tàn ma dại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "épave"