éperon

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Đinh thúc ngựa: Một dụng cụ bằng kim loại gắn vào gót giày của kỵ , dùng để điều khiển hoặc thúc ngựa chạy nhanh hơn.
    • Cựa: Phần xương nhọn mọc ra ở chân một số loài gia cầm như gà trống.
    • Mỏm, mũi: Phần nhô ra, nhọn hoặc nhô hẳn ra của một vật thể, đặc biệttrong địahoặc kiến trúc.
Ví dụ sử dụng
  • (Kỵ đã sử dụng đinh thúc ngựa để điều khiển con ngựa của mình.)
  • (Gà trống chiến đấu bằng những cái cựa của .)
  • (Con tàu đã đâm vào một mũi đá.)
  • (Phần mũi nhô ra của một tòa nhà hướng ra phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être sur les éperons de quelqu'un: Theo sát ai đó, đuổi theo ai đó rất gần.
    • La police était sur les éperons des voleurs. (Cảnh sát đã theo sát nách những tên trộm.)
  • Gagner ses éperons: (Nghĩa gốc) Được phong tước kỵ sau chiến công. (Nghĩa rộng) Lập được thành tích đầu tiên nổi danh.
    • Avec cette découverte, le jeune scientifique a gagné ses éperons. (Với khám phá này, nhà khoa học trẻ đã lập được thành tích đầu tiên nổi danh.)
Biến thể từ liên quan
  • Éperonner (động từ): Thúc ngựa bằng đinh thúc ngựa; (nghĩa bóng) thúc đẩy, khích lệ.
    • Ses encouragements m'ont éperonné à continuer. (Những lời động viên của anh ấy đã thúc đẩy tôi tiếp tục.)
  • Éperonné (tính từ): cựa (ở chim); gai (ở thực vật).
Từ đồng nghĩa
  • Pour la partie "mũi, mỏm": promontoire (mũi đất), cap (mũi biển), saillie (phần nhô ra).
  • Pour "cựa" (ở động vật): ergot.
Thành ngữ liên quan
  • Chausser les éperons (à quelqu'un): (Nghĩa cổ) Phong tước kỵ cho ai.
  • Chausser de près les éperons à quelqu'un: Đuổi ai sát nách, theo rất sát ai.
danh từ giống đực
  1. đinh thúc ngựa
  2. (thực vật học; động vật học) cựa
  3. mỏm, mũi
    • éperon d'un bâteau
      mũi thuyền
    • éperon rocheux
      mũi đá
    • chausser de près les éperons à quelqu'un
      đuổi ai sát nách
    • chausser les éperons à quelqu'un
      phong tước kỵ cho ai
    • gagner ses éperons
      mới xuất trận đã chiến thắng; lừng lẫy, nổi danh

Từ gần giống

Từ chứa "éperon"