éperonner

ngoại động từ
  1. thúc (ngựa) bằng đinh thúc
  2. đeo đinh thúc ngựa vào
    • Talons éperonnés
      gót chân đeo đinh thúc ngựa
  3. đeo cựa sắt vào (gà chọi)
  4. (nghĩa bóng) kích thích
    • éperonner le désir
      kích thích sự mong muốn
  5. (hàng hải) từ nghĩa húc bằng mũi nhọn
    • Navire qui éperonne un autre
      chiếc tàu húc mũi nhọn vào tàu khác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống