épargne

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự dành dụm, sự tiết kiệm: Hành động tích cóp, không tiêu xài hết tiền bạc hoặc tài nguyên để dùng trong tương lai.
    • Phần tiền tích lũy: Khoản tiền đã được dành dụm, tích lũy lại qua thời gian.
    • Chỗ chừa ra: Trong các lĩnh vực thủ công như tráng men đồ sứ hay khắc bản đồng, đâyphần được giữ nguyên, không phủ lớp men hoặc không khắc lên.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'épargne est une vertu importante. (Sự tiết kiệmmột đức tính quan trọng.)
    • Il a placé son épargne à la banque. (Anh ấy đã gửi phần tiền tích lũy của mình vào ngân hàng.)
    • L'artiste a laissé une épargne sur la céramique pour révéler la couleur de l'argile. (Người nghệ sĩ đã chừa ra một khoảng trên đồ gốm để lộ màu của đất sét.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vivre de ses épargnes": Sống bằng tiền để dành, tiền tích lũy.
    • Après sa retraite, il vit de ses épargnes. (Sau khi nghỉ hưu, ông ấy sống bằng tiền để dành của mình.)
Biến thể từ liên quan
  • Épargner (động từ): Tiết kiệm, dành dụm.
    • Il faut épargner pour l'avenir. (Phải biết tiết kiệm cho tương lai.)
  • Caisse d'épargne (cụm danh từ): Quỹ tiết kiệm, ngân hàng tiết kiệm.
    • Elle a ouvert un compte à la caisse d'épargne. ( ấy đã mở một tài khoản tại quỹ tiết kiệm.)
Từ đồng nghĩa
  • Économie: Sự tiết kiệm, sự kinh tế.
  • Thésaurisation: Sự tích trữ (tiền của).
Thành ngữ liên quan
  • Épargne de temps: Sự tiết kiệm thời gian.
    • Cet outil permet une grande épargne de temps. (Công cụ này cho phép tiết kiệm rất nhiều thời gian.)
danh từ giống cái
  1. sự dành dụm, sự tiết kiệm
    • Caisse d'épargne
      quỹ tiết kiệm
    • épargne de temps
      sự tiết kiệm thời gian
  2. phần tiền tích lũy
  3. chỗ chừa ra (trong khi tráng men đồ sứ, trong bản khắc đồng)
  4. (từ , nghĩa ) tiền để dành
    • Vivre de ses épargnes
      sống bằng tiền để dành

Từ gần giống

Từ chứa "épargne"