épargne

danh từ giống cái
  1. sự dành dụm, sự tiết kiệm
    • Caisse d'épargne
      quỹ tiết kiệm
    • épargne de temps
      sự tiết kiệm thời gian
  2. phần tiền tích lũy
  3. chỗ chừa ra (trong khi tráng men đồ sứ, trong bản khắc đồng)
  4. (từ , nghĩa ) tiền để dành
    • Vivre de ses épargnes
      sống bằng tiền để dành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "épargne"