épicé

Không tìm thấy từ "épicé"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có thêm gia vị, có vị cay nồng : Dùng để mô tả thức ăn, món ăn được nêm nếm với các loại gia vị, đặc biệt là những loại tạo vị cay, ấm hoặc đậm đà. (Nghĩa bóng) Nhả nhớt, phóng túng, gợi cảm mạnh : Dùng để mô tả một câu chuyện, lời nói, bài hát hoặc nội dung có tính chất táo bạo, gợi dục hoặc khiêu khích. Ví dụ sử dụng Tính từ (nghĩa đen - ẩm thực) : Ce curry est très épicé...

See full definition →