épicerie

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Cửa hàng tạp hóa, cửa hàng thực phẩm khô: Một cửa hàng nhỏ bán các loại thực phẩm thiết yếu, đồ khô, đồ hộp các mặt hàng gia dụng hàng ngày.
    • Nghề buôn bán hàng tạp hóa, hàng thực phẩm khô: Chỉ hoạt động kinh doanh, buôn bán các mặt hàng thực phẩm khô đồ gia vị.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Je vais à l'épicerie du coin pour acheter du lait. (Tôi đi đến cửa hàng tạp hóa góc phố để mua sữa.)
    • Son père tient une petite épicerie dans le village. (Bố của anh ấy điều hành một cửa hàng tạp hóa nhỏ trong làng.)
    • Les produits de première nécessité sont disponibles à l'épicerie. (Các sản phẩm thiết yếu có sẵncửa hàng tạp hóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire son épicerie": Đi mua đồ tạp hóa, thực phẩm.

    • Elle fait son épicerie le samedi matin. ( ấy đi mua đồ tạp hóa vào sáng thứ Bảy.)
  • "Épicerie fine": Cửa hàng thực phẩm cao cấp, chuyên bán các sản phẩm đặc sản, hảo hạng.

    • Ils ont acheté du foie gras dans une épicerie fine. (Họ đã mua gan ngỗngmột cửa hàng thực phẩm cao cấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Épicier, Épicière (danh từ): Chủ cửa hàng tạp hóa, người bán hàng tạp hóa.

    • L'épicière est très sympathique. ( chủ cửa hàng tạp hóa rất thân thiện.)
  • Épicé, épicée (tính từ): gia vị, cay.

    • Ce plat est très épicé. (Món ăn này rất cay.)
Từ đồng nghĩa
  • Magasin d'alimentation: Cửa hàng thực phẩm.
  • Commerce de détail alimentaire: Cửa hàng bán lẻ thực phẩm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan
  • "Les courses de l'épicerie": Việc mua sắm đồ tạp hóa (cách diễn đạt thông thường).
    • N'oublie pas les courses de l'épicerie ! (Đừng quên việc mua đồ tạp hóa nhé!)
danh từ giống cái
  1. hàng thực phẩm khô (như) đường, phê, đồ gia vị; nghề buôn hàng thực phẩm khô; cửa hàng thực phẩm khổ
  2. (từ , nghĩa ) gia vị; nghề buôn gia vị; cửa hàng gia vị

Từ gần giống