épinglier

Học thuật
Thân thiện
épinglier

Un épinglier fabrique des épingles dans son atelier.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Thợ làm ghim: Người thợ nghề nghiệp chuyên làm ra các loại ghim (như ghim cài, kim băng).
    • Bao ghim, túi ghim: Đồ vật dùng để đựng bảo quản ghim, thường hình dáng như một chiếc túi nhỏ, một cái bao hoặc một cái hộp.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:

    • Au XVIIIe siècle, l'épinglier était un artisan important. (Vào thế kỷ 18, thợ làm ghimmột thợ thủ công quan trọng.)
    • Mon arrière-grand-père était épinglier. (Ông cố của tôithợ làm ghim.)
  • Danh từ giống đực (với nghĩa đồ vật):

    • Elle range ses épingles dans un bel épinglier en porcelaine. ( ấy cất những chiếc ghim của mình vào một bao ghim bằng sứ đẹp.)
    • J'ai acheté un épinglier pour mon atelier de couture. (Tôi đã mua một túi đựng ghim cho xưởng may của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này ngày nay ít được dùng để chỉ nghề nghiệp (thợ làm ghim) nghề thủ công này hầu như không còn tồn tại. Nghĩa phổ biến hiện đại của chỉ đồ vật (bao ghim, túi ghim).
Biến thể từ liên quan
  • Épingle (danh từ giống cái): Cái ghim, kim băng.
    • Une épingle à nourrice (ghim băng an toàn), une épingle de cravate (ghim vạt).
  • Épingler (động từ): Ghim, gài bằng ghim; (nghĩa bóng) bắt quả tang, chỉ trích.
    • Épingler une note sur le tableau (Ghim một mẩu giấy ghi chú lên bảng).
  • Désépingler (động từ): Tháo ghim ra.
Từ đồng nghĩa
  • (Với nghĩa đồ vật) Porte-épingles: Đồ đựng ghim (từ ghép có nghĩa tương tự).
  • (Với nghĩa nghề nghiệp) Artisan: Thợ thủ công (nghĩa rộng hơn).
épinglier

Un épinglier fabrique des épingles dans son atelier.

danh từ giống đực
  1. thợ làm ghim
  2. bao ghim, túi ghim

Từ gần giống