épiphanie

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Tôn giáo, Kitô giáo) Lễ Hiển Linh: Ngày lễ kỷ niệm sự kiện Chúa Giê-su tỏ mình ra cho nhân loại, được biểu tượng qua việc ba nhà thông thái (Ba Vua) từ phương Đông đến bái lạy Ngài. Ở một số nước, đây còn được gọi là ngày lễ Ba Vua.
    • Sự bừng tỉnh, sự giác ngộ đột ngột: (Nghĩa mở rộng, không thuộc tôn giáo) Khoảnh khắc một sự thật hoặc ý tưởng quan trọng bất ngờ trở nên rõ ràng được hiểu ra.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nous avons mangé la galette des rois pour l'Épiphanie. (Chúng tôi đã ăn bánh vua nhân dịp lễ Hiển Linh.)
    • L'Épiphanie est célébrée le 6 janvier. (Lễ Hiển Linh được tổ chức vào ngày 6 tháng 1.)
    • J'ai eu une véritable épiphanie en comprenant enfin la solution. (Tôi đã có một sự bừng tỉnh thực sự khi cuối cùng cũng hiểu ra giải pháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fêter l'Épiphanie": tổ chức ăn mừng lễ Hiển Linh.

    • En France, on fête l'Épiphanie en partageant une galette. (Ở Pháp, người ta tổ chức lễ Hiển Linh bằng cách cùng chia sẻ một chiếc bánh vua.)
  • "Avoir une épiphanie": trải nghiệm một khoảnh khắc giác ngộ, bừng sáng.

    • L'écrivain a eu une épiphanie qui a inspiré son nouveau roman. (Nhà văn đã có một khoảnh khắc bừng sáng truyền cảm hứng cho cuốn tiểu thuyết mới của ông.)
Biến thể từ gần giống
  • Épiphanique (tính từ): thuộc về lễ Hiển Linh hoặc sự bừng tỉnh.
    • Une révélation épiphanique. (Một sự khải thị mang tính bừng tỉnh.)
Từ đồng nghĩa
  • (Nghĩa tôn giáo): La Théophanie (danh từ giống cái): Lễ Hiển Linh (từ đồng nghĩa ít phổ biến hơn).
  • (Nghĩa bừng tỉnh): Une illumination (danh từ giống cái), une révélation (danh từ giống cái): sự bừng sáng, sự khải thị.
Thành ngữ liên quan
  • "Tirer les rois": (thành ngữ liên quan đến lễ Épiphanie) Rút thăm tìm vua, chỉ tập tục cắt bánh galette des rois, người tìm được hạt đậu (la fève) trong miếng bánh của mình sẽ được làm vua trong ngày.
    • Qui a tiré le roi cette année ? (Năm nay aingười rút được thăm làm vua vậy?)
danh từ giống cái
  1. (tôn giáo) sự hiện thân (của Chúa)
  2. lễ hiện thân

Từ gần giống