épistolier

danh từ giống đực
  1. (đùa cợt) người viết nhiều thư
  2. (từ , nghĩa ) nhà văn chuyên thể thư tín

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

épistolier
Un épistolier écrit une longue lettre à son ami.