épuisement

danh từ giống đực
  1. sự tát cạn, sự vợi hết nước, sự rút kiệt
    • L'épuisement d'une citerne
      sự vợi hết nước trong bể
  2. sự khai thác hết, sự tiêu dùng hết, sự làm khánh kiệt
  3. sự kiệt sức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

épuisement
L'épuisement de la citerne a laissé le fond sec et poussiéreux.